speech community

/'spi:tʃkə'mju:niti/
Học thuật
Thân thiện
speech community

A speech community gathers in the town square for a public discussion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cộng đồng ngôn ngữ: Một nhóm người sử dụng chung một ngôn ngữ hoặc một phương ngữ (ngôn ngữ địa phương) cụ thể chia sẻ các quy tắc, chuẩn mực về cách sử dụng ngôn ngữ đó. Nhóm này có thể được xác định bởi các yếu tố địa , xã hội, hoặc nghề nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Linguists often study the dialects within a speech community. (Các nhà ngôn ngữ học thường nghiên cứu các phương ngữ trong một cộng đồng ngôn ngữ.)
    • The speech community of Hanoi has distinct pronunciation patterns. (Cộng đồng ngôn ngữ Nội những đặc điểm phát âm riêng biệt.)
    • Online gamers can form their own speech community with unique slang. (Những người chơi game trực tuyến có thể hình thành cộng đồng ngôn ngữ riêng với tiếng lóng đặc thù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "boundaries of a speech community": ranh giới của một cộng đồng ngôn ngữ.

    • The boundaries of a speech community are not always clear-cut and can be fluid. (Ranh giới của một cộng đồng ngôn ngữ không phải lúc nào cũng rõ ràng có thể thay đổi.)
  • "norms of a speech community": chuẩn mực của một cộng đồng ngôn ngữ.

    • To communicate effectively, one must understand the norms of the local speech community. (Để giao tiếp hiệu quả, người ta phải hiểu các chuẩn mực của cộng đồng ngôn ngữ địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Linguistic community (n): cộng đồng ngôn ngữ (cách gọi khác, nghĩa tương tự).
  • Language community (n): cộng đồng ngôn ngữ (cách gọi khác, nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Language group: nhóm ngôn ngữ.
  • Dialect community: cộng đồng phương ngữ.
speech community

A speech community gathers in the town square for a public discussion.

danh từ
  1. cộng đồng ngôn ngữ